TỶ GIÁ NGÂN HÀNG EXIMBANK

Tỷ giá ngân hàng Eximbank hay gọi cách khác là tỷ giá Eximbank, Eximbank tỷ giá… chính là tỷ giá các đồng ngoại tệ được tính bằng đồng nội tệ, hay nói dễ hiểu hơn chính là giá cả của các đồng ngoại tệ được tính bằng đơn vị tiền Việt Nam tại ngân hàng Thương mại cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam – Viet Nam Eximbank. Chỉ được áp dụng khi giao dịch tại hệ thống Viet Nam Eximbank.

Bảng tỷ giá ngân hàng Eximbank thể hiện thông tin tỷ giá của 14 loại ngoại tệ. Cụ thể: Đô la Mỹ (USD), đô la Euro (EUR), đô la Bảng Anh (GBP), đô la Yên nhật (JPY), Đô la Singapore (SGD), đồng Nhân dân tệ (CNY), Đô la Hồng Kông (KHD), Đô la Úc (AUD), đô la Canada (CAD), Franc Thụy Sĩ (CHF), Baht Thái (THB), Krona Thụy Điển (SEK), Krone Na Uy (NOK), Đô la New Zealand (NZD), Krone Đan Mạch (DKK).

Bảng tỷ giá được cập nhật theo 2 chiều: mua vào – thể hiện giá khi ngân hàng thực hiện giao dịch mua vào và bán ra – thể hiện giá của đồng ngoại tệ khi ngân hàng thực hiện giao dịch bán ra.

Giá mua vào và bán ra sẽ có sự chênh lệch, và mức chênh lệch cụ thể của từng đồng ngoại tệ sẽ khác nhau. Và thường thì giá mua vào sẽ rẻ hơn hoặc bằng giá bán ra. Ngoài ra, giá mua vào sẽ được chia ra làm 2 loại giá là: mua vào bằng tiền mặt và mua vào bằng chuyển khoản. Giá mua vào bằng tiền mặt sẽ luôn rẻ hơn hoặc bằng so với giá mua vào bằng chuyển khoản.

Hãy cùng tham khảo bảng tỷ giá ngân hàng Eximbank dưới đây để  có thể đọc hiểu các thông tin cũng như chỉ số.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Đô-la Mỹ (USD 50-100) 23.280,00 23.300,00 23.380,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20) 23.255,00 23.300,00 23.380,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD) 23.185,00 23.300,00 23.380,00
Bảng Anh 29.582,00 29.671,00 29.977,00
Đô-la Hồng Kông 2.500,00 2.960,00 2.991,00
Franc Thụy Sĩ 23.100,00 23.169,00 23.409,00
Yên Nhật 205,18 205,80 207,92
Ðô-la Úc 16.419,00 16.468,00 16.638,00
Ðô-la Canada 17.670,00 17.723,00 17.906,00
Ðô-la Singapore 16.736,00 16.786,00 16.960,00
Đồng Euro 26.336,00 26.415,00 26.688,00
Ðô-la New Zealand 15.126,00 15.202,00 15.375,00
Bat Thái Lan 682,00 699,00 711,00
Krone Nauy 2.764,00 2.809,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc 3.317,00 3.395,00

 

Nguồn: Ngân hàng Thương mại cổ phần Xuất nhập khẩu Eximbank – Viet Nam Eximbank.

*Ghi chú: đơn vị tính: Viet Nam Dong.

Ví dụ minh họa: Trong bảng tỷ giá thể hiện tỷ giá giữa đồng Baht Thái Lan với đồng Việt Nam THB/VND = 682,00 VND ở chiều mua vào bằng tiền mặt, và THB/VND = 699,00 VND ở cùng chiều mua vào khi mua bằng hình thức chuyển khoản. Sự chênh lệch tỷ giá giữa hai hình thức mua vào ở đây là:  17 VND. Còn ở chiều bán ra: tỷ giá THB/VND = 711,00 VND, đắt hơn 29 VND so với chiều mua vào.

Bảng tý giá chỉ mang tính cập nhật tại thời điểm công bố và có thể biến động trong tại các thời điểm khác nhau trong cùng một ngày. Có thể có sự khác biệt tại các chi nhánh, phòng giao dịch khác nhau của hệ thống Viet Nam Eximbank. Quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp tới ngân hàng để cập nhật thông tin chính xác nhất.

Không chỉ đa dạng trong phương thức trao đổi, mua bán ngoại tệ. Ứng dụng kỹ thuật công nghệ trong hoạt động, cung cấp các dịch vụ nhanh chóng, tiện lợi; nhằm hỗ trợ khách hàng tối đa. Eximbank còn thường xuyên triển khai các chương trình ưu đãi tỷ giá ngoại tệ vào các thời điểm trong năm như: mùa du học… nhằm hỗ trợ Khách hàng mua ngoại tệ, chuyển tiền cho con em, người thân của mình đang là du học sinh tại nước ngoài. Điều này không mang lại niềm vui, lợi ích cho Khách hàng mà còn mang ý nghĩa cộng đồng, xã hội rất lớn.